Zadock: Sự công nghĩa, Xa-đốc (Tên một thầy tế lễ thượng phẩm trong I Các Vua 1:7 – 2: 35). Zacchaeus: Xa-chê, người thâu thuế. Zacharias: Xa-cha-ri, thân phụ của Giăng Báp-tít. Zeal: Lòng nhiệt thành. Zealot: Nhóm Di-lốt (Nhóm cách mạng Do-thái thế kỷ thứ I T. C.) Zenonism: Học thuyết của Zenon. Zion: Phần đất Si-ôn. Zionism: Phong trào định cư Do-thái. Ziv: Tháng tám của người Do-thái (lyar). Zoroaster: Giáo chủ Bái hỏa giáo (6 T. C.). Zoroastrianism: Bái hỏa giáo. Zootheism: Động vật thần giáo. Zu: Thần bão tố của Babilôn. Zwingli, Ulrich: Duynh-Gơ-li, nhà cải chánh Thụy sĩ (1484-1531). Zwinglianism: Giáo thuyết Duynh-Gơ-li.