DANH SÁCH THUYÊN CHUYỂN & BỔ NHIỆM 2019
I. CHA XỨ
|
STT |
TÊN THÁNH, HỌ TÊN |
NHIỆM SỞ CŨ |
NHIỆM SỞ MỚI |
Ghi chú |
|
1 |
Phaolô Nguyễn Xuân Đĩnh |
Thái Hoà (Chí Hoà) |
x |
Nghỉ hưu |
|
2 |
Giuse Trịnh Văn Thậm |
Đền Công Chính (TSN) |
x |
Nghỉ hưu |
|
3 |
Phanxicô X.Nguyễn Ngọc Thu |
Thánh Phaolô 3 (TĐ) |
x |
Nghỉ hưu |
|
4 |
Vinhsơn Phạm Văn Trị |
Văn Côi (TSN) |
x |
Nghỉ hưu |
|
5 |
Stêphanô Huỳnh Trụ |
Phanxicô X. (SG-CQ) |
x |
Nghỉ hưu |
|
6 |
Vinhsơn Trần Quốc Sử |
Hy Vọng (TSN) |
Vườn Chuối (SG-CQ) |
|
|
7 |
Maximô Ngô Vĩnh Hy |
Vườn Chuối (SG-CQ) |
Hợp An (XM) |
|
|
8 |
Gioan B. Nguyễn Ngọc Tân |
Hợp An (XM) |
Hy Vọng (TSN) |
|
|
9 |
Micae Phạm Trường Trinh |
Ninh Phát (TSN) |
Thánh Phaolô 3 (TĐ) |
|
|
10 |
Giuse Nguyễn Quốc Thắng |
Phú Hạnh (PN) |
Ninh Phát (TSN) |
|
|
11 |
Vinhsơn Vũ Đức Liêm |
Hoàng Mai (XM) |
Phú Hạnh (PN) |
|
|
12 |
Vinhsơn Nguyễn Minh Huấn |
Tử Đình (XM) |
Hoàng Mai (XM) |
|
|
13 |
Giuse Trần Phước Thành |
Thánh Giuse (GV) |
Tử Đình (XM) |
|
|
14 |
Gioan Nguyễn Vĩnh Lộc |
Hưng Phú (BA) |
Thánh Giuse (GV) |
|
|
15 |
Phanxicô X. Lê Văn Thái |
Phú Hữu (TT) |
Hưng Phú (BA) |
|
|
16 |
Phêrô Nguyễn Công Tâm |
Chánh Hưng (BA) |
Phú Hữu (TT) |
|
|
17 |
Đaminh Nguyễn Văn Hiệp |
Vĩnh Hiệp (GV) |
Chánh Hưng (BA) |
|
|
18 |
Giuse Vũ Hữu Phước |
Phó Bình Chánh (TSN) |
Vĩnh Hiệp (GV) |
|
|
19 |
Giuse Têrêsa Trần Anh Thụ |
Trung Bắc (XM) |
Phanxicô X. (SG-CQ) |
|
|
20 |
Phêrô Nguyễn Văn Trọng |
Công Thành (TT) |
Trung Bắc (XM) |
|
|
21 |
Đaminh Đinh Công Đức |
Thánh Tịnh (GĐ) |
Công Thành (TT) |
|
|
22 |
Phêrô Ngô Lập Quốc |
Phó Tân Định (TĐ) |
Thánh Tịnh (GĐ) |
|
|
23 |
Đaminh Lâm Quang Khánh |
Phó Bùi Phát (TĐ) |
Bùi Phát (Tân Định) |
|
|
24 |
Đaminh Nguyễn Tiến Hùng |
Phó Tân Chí Linh (CH) |
Văn Côi (TSN) |
|
|
25 |
Giuse Đinh Hiền Tiến |
Phú Thọ Hoà (TSN) |
An Thới Đông (XC) |
|
|
26 |
Giuse Nguyễn Minh Khôi |
Vinh Sơn Ô. Tạ (CH) |
Phú Thọ Hoà (TSN) |
|
|
27 |
Phanxicô As.Trần Đức Huấn |
Phó Phanxicô X.(SGCQ) |
Vinh Sơn Ô. Tạ (CH) |
|
|
28 |
Vinhsơn Nguyễn Văn Hồng |
Tân Hưng (HM) |
Thủ Thiêm (TT) |
|
|
29 |
Giuse Phạm Hoàng Lương |
Thánh Martinô (TSN) |
Tân Hưng (HM) |
|
|
30 |
Phêrô Giuse Hà Thiên Trúc |
Phó Hàng Sanh (GĐ) |
Thánh Martinô (TSN) |
|
|
31 |
Giuse Nguyễn Hữu Danh |
Phó Thủ Thiêm (TT) |
Thái Hoà (CH) |
|
STT |
HỌ TÊN |
NHIỆM SỞ CŨ |
NHIỆM SỞ MỚI |
Ghi chú |
|
1 |
Phaolô Võ Phương Tiến |
Tân Thái Sơn (TSN) |
Chợ Đũi (SG-CQ) |
|
|
2 |
Gioan B. Nguyễn Mạnh Toàn |
ThánhN.D.Khang(TĐức) |
Tân Thái Sơn (TSN) |
|
|
3 |
Micae Đỗ Minh Khang |
Thiên Ân (TSN) |
ThánhNDKhang(TĐức) |
|
|
4 |
Giuse Nguyễn Hoàng Chương |
Thị Nghè (GĐ) |
Chợ Đũi (SG-CQ) |
|
|
5 |
Giuse Kiều Hoàng An |
Tân Phú (TSN) |
Thị Nghè (GĐ) |
|
|
6 |
Đaminh Nguyễn Khải Tú |
Bùi Môn (HM) |
Tân Phú (TSN) |
|
|
7 |
Bartôlômêô Nguyễn Hoàng Tú |
Tân Phước (PT) |
Nghĩa Hoà (CH) |
|
|
8 |
Đaminh Phạm Khắc Duy |
Tân Định (TĐ) |
Tân Phước (PT) |
|
|
9 |
Giuse Trần Hải Giang |
Bình Thuận (TSN) |
Phaolô Bình Tân (TSN) |
|
|
10 |
Giuse Trần Đình Long |
GĐ Tin Mừng (XC) |
TT.Mục Vụ (SG-CQ) |
|
|
11 |
Martinô Trần Đình Khiêm Ái |
Hà Đông (XM) |
Phú Trung (TSN) |
|
|
12 |
Vinhsơn Vũ Đức Toàn |
Thánh Phaolô 3 (TĐ) |
Hàng Sanh (GĐ) |
III. TÂN LINH MỤC
|
STT |
HỌ TÊN |
NĂM MỤC VỤ |
NHIỆM SỞ |
Ghi chú |
|
1 |
Giuse Nguyễn Ngọc Duy |
MẫuTâm (H.XómChiếu) |
ĐCV (H.SG-CQ) |
Du học Ý |
|
2 |
Phêrô Nguyễn Xuân Đài |
Bình Thuận (H.TSN) |
Bình Thuận (H.TSN) |
|
|
3 |
Giuse Nguyễn Thuận Hải |
Thiên Ân (H.TSN) |
Thiên Ân (H.TSN) |
|
|
4 |
Phêrô Mai Phi Hổ |
Bình An (H.Bình An) |
Bùi Môn (H.Hóc Môn) |
|
|
5 |
Giuse Lê Quốc Hùng |
Bùi Phát (H.Tân Định) |
Bùi Phát (H.Tân Định) |
|
|
6 |
Phêrô Hoàng Vương Huynh |
Nam Thái (H.Chí Hoà) |
Bình Thái (H.Bình An) |
|
|
7 |
Giuse Nguyễn Tấn Lộc |
Chí Hoà (H.Chí Hoà) |
Thủ Đức (H.Thủ Đức) |
|
|
8 |
Đaminh Hà Minh Hoàng Nhật |
Tân Định (H.Tân Định) |
BìnhChiểu(H.ThủĐức) |
|
|
9 |
Phêrô Nguyễn Quốc Phong |
BạchĐằng(H.HócMôn) |
Thánh Phaolô (H.TSN) |
|
|
10 |
Giuse Nguyễn Hữu Phước |
Tân Thái Sơn (H.TSN) |
Tân Đức(H.ThủThiêm) |
|
|
11 |
Phaolô Hoàng Anh Quốc |
ĐôngQuang(H.HócMôn) |
ĐôngQuang(H.HócMôn |
|
|
12 |
Giuse Nguyễn Ngọc Tâm |
Thị Nghè (H.Gia Định) |
Thị Nghè (H.Gia Định) |
|
|
13 |
Gioan B. Phạm Tuấn Thiện |
Tân Mỹ (H.Hóc Môn) |
Từ Đức (H.Thủ Đức) |
|
|
14 |
Phanxicô X. Phan Minh Thuận |
Bình Chiểu (H.Thủ Đức) |
MẫuTâm(H.XómChiếu) |
|
|
15 |
Gioan B. Nguyễn Trọng Tín |
Phú Bình (H.Phú Thọ) |
Tân Định (H.Tân Định) |
HọcHVCG |
|
16 |
Phêrô Nguyễn Đức Trọng |
Thánh Giuse (H.Gò Vấp) |
Gia Định (H.Gia Định) |
HọcHVCG |
|
17 |
Giuse Phạm Quang Vũ |
Từ Đức (H.Thủ Đức) |
Thạch Đà (H.Xóm Mới) |
IV. PHÓ TẾ
|
STT |
HỌ TÊN |
GIÁO XỨ NHÀ |
MỤC VỤ |
Ghi chú |
|
1 |
Phaolô Vũ Minh Huy |
Mẫu Tâm (H.Chí Hoà) |
Tân Thái Sơn (H.TSN) |
|
|
2 |
Martinô Nguyễn Phương Linh |
Thạch Đà (H.Xóm Mới) |
Nam Thái (H.Chí Hoà) |
|
|
3 |
Gioan B. Phạm Khôi Nguyên |
Bùi Môn (H.Hóc Môn) |
Bình An (H.Bình An) |
|
|
4 |
Giuse Trịnh Vĩnh Phúc |
Bùi Môn (H.Hóc Môn) |
Bình Thuận (H.TSN) |
|
|
5 |
Gioakim Đỗ Bá Thái |
Phú Trung (H.TSN) |
Nhân Hoà (H.TSN) |
|
|
6 |
Phaolô Phùng Thiện |
Tân Hưng (H.Hóc Môn) |
Cao Thái(H.ThủThiêm) |
|
|
7 |
Vinh sơn Vũ Đức Trọng |
Hà Đông (H.Xóm Mới) |
Bạch Đằng(H.HócMôn) |
|
|
8 |
Giuse Lê Hoàng Tuấn |
Nhân Hoà (H.TSN) |
Thị Nghè (H.Gia Định) |
|
|
9 |
Phêrô Trần Anh Tuấn |
Bến Hải (H.Gò Vấp) |
Phú Bình (H.Phú Thọ) |
