Jacob: Ông Gia-cốp. Jacobites: Đảng James II. Jahweh: Đức Giê-hô-va. Jahvism: Sùng bái Đức Giê-hô-va. Jansenism: Phong trào của Jansen. Jealous: Ghen ghét. Jehovah: Đức Giê-hô-va. Jehovah Jireh, The Lord Sees: Đức Giê-hô-va Di-rê, Chúa Hằng đoái xem. Jehovah Nissi, The Lord is my banner: Đức Giê-hô-va Ni-si, Chúa là cờ xí. Jehovah Sholom, The Lord is Peace: Đức Giê-hô-va Sholom, Chúa là sự bình an. Jahovah Tsidkenu, The Lord is our Righteousness: Đức Giê-hô-va Si-ke-nu, Chúa là sự Công bình của chúng ta. Jeopardize: Liều mạng. Jeremiah: Người hay than van. Jeremiah: Ông Giê-rê-mi (tiên tri). Jericho: Giê-ri-cô (thành phố). Jerusalem: Giê-ru-sa-lem (kinh đô nước Do Thái). Jesuits: Tu sĩ dòng Jesus. Jesus: Giê-xu. Jesus Christ: Giê-xu Christ. Jews: Người Do Thái. Jewry: Thuộc về người Do Thái. Jewish: Thuộc về người Do Thái. Jewish Hellenism: Văn hóa cổ Hi-lạp của người Do Thái. JHVH, JHWH: Đức Giê-hô-va. Job: Ông Gióp. Jonah: Ông Jonah. John: Ông Giăng. John Baptist: Ông Giăng Báp-tít. John Mark: Ông Giăng Mác. John, The apocalypse of: Khải thị của ông Giăng. John, The Epistle of: Thư tín của Giăng. John, The Gospel of: Tin Lành của Giăng. Joseph: Ông Giô-sép. Jot: Mẫu tự thứ 9 của Hi-bá-lai. Joy: Sự vui mừng. Jubilee: Lễ kỷ niệm Ngũ thập chu niên. Judaism: Do Thái giáo. Judaist: Người theo Do Thái giáo. Judaize: Do Thái hóa. Judas Ichariot: Giu-đa Ích-ca-ri-ốt. Jude: Thư tín Giu-đe. Judge: Quan tòa. Judge: Phán xét. Judgement: Sự xét đoán. Judicial: Thuộc về tư pháp. Judith: Sách Giu-đe. Just, The: Đấng công nghĩa. Justice: Lẽ công bình, công lý. Justification: Sự công nghĩa. Justifier: Đấng xưng công nghĩa. Justify: Xưng nghĩa.