Ubiquitarianism: Phổ tại thuyết, vô sở bất tại thuyết. Ubiquity: Phổ tại tính, vô sở bất tại tính. Ugarit: U-ga-rít (Thành phố cổ Bắc Si-ri). Ultimate: Tối hậu. Unbelief: Vô tín. Uncondition, The: Vô điều kiện, tuyệt đối. Unconscious, The: Vô thức. Unblamable: Không thể khiển trách được, tất trách. Uncircumcised: Không cắt bì. Unclean: Bất khiết. Unction: Sự xức dầu. Understand: Hiểu biết. Undoubtable: Bất khả nghi. Unification: Sự thống nhứt. Uniform: Đồng dạng. Unify: Thống nhứt. Union: Sự hiệp nhứt. Unionism: Thống nhứt chủ nghĩa. Untangle: Không làm rối. Unitarian: Đồ đệ Duy nhứt thần phái. Unitarism: Duy nhứt thần phái thuyết. Unity: Nhứt thể tính. Universal: Phổ thông. Universal atonement: Sự hòa hiệp phổ thông. Universal idea: Ý kiến phổ quát. Universal mercy: Lòng thương phổ quát. Universalism: Phổ thông thuyết. Universal love: Tình yêu phổ quát. Universal salvation: Sự cứu rỗi phổ quát. University: Đại học. Unknowable, The: Đấng bất khả tri. Unknown God: Đức Chúa Trời không biết. ? Thần không biết? Unleavened: Không có men. Unpardonable sin: Tội lỗi không thể tha thứ. Unrighteousness: Sự bất công. Upholder: Đấng nâng đỡ. Upright: Đứng thẳng. Uprightness: Sự công bình, sự ngay thẳng. Upsilon: Mẫu tự Hi-lạp như U. Upuaut: Thần chó sói của Ai-cập. Ur: U-rơ (Kinh đô của Ba-bi-lôn). Uriel: U-ri-ên (Thiên sứ). Urim and Thummim: Urim và Thumim (Thánh vật). Usher: Nhân viên của ban trật tự trong thánh đường Tin Lành. Uta-Napishtim: Uta-Napshtim, Napshtim (Một người Ba-bi-lôn được thoát khỏi cơn hồng thủy nhờ đóng tàu như Nô-ê. Utilitarism: Chủ nghĩa duy ích. Utopia: Thời đại toàn hảo.